Bơm nhiệt TH-R290-S16-3P
GIẢI PHÁP THÔNG MINH
NĂNG LƯỢNG XANH VÀ SẠCH VỚI CÔNG NGHỆ NUNG NÓNG NƯỚC TRONG CÔNG NGHIỆP
THERMATEC - Ứng dụng năng lượng xanh và sạch, chi phí hợp lý, và công nghệ hiện đại cho việc nước nóng cho ngôi nhà/công việc kinh doanh của bạn
- Chất làm lạnh R290 siêu thân thiện với môi trường
- Hiệu suất nhiệt cao
- Công nghệ biến tần
- Hoạt động ổn định ở -25°C đến 40°C
- Vận hành siêu êm ái
- Chất lượng đã được kiểm chứng bởi các thị trường khó tính và tiêu chuẩn cao cấp
- Tính năng SG READY
*** Những ưu điểm của môi chất R290:
Với mục tiêu giảm lượng khí CO2 thải ra môi trường và hạn chế sự nóng lên toàn cầu, với tư cách là 1 công ty ứng dụng năng lượng tái tạo bền vững và xanh, chúng tôi ứng dụng môi chất R290 cho bơm nhiệt Thematec
R290 được công nhận là môi chất làm việc có tiềm năng phát triển lớn nhất trong ngành công nghiệp. Nó sẽ mục tiêu cho loại môi chất được ứng dụng dụng trong Liên minh Châu Âu.
R290 giúp đạt được mục tiêu toàn cầu về trung hòa lượng khí CO2 thải ra nhờ vào mức GWP cực thấp của nó.
Những ưu điểm của môi chất R290:
- Thân thiện với môi trường
- Không làm suy giảm tầng ozon của Trái Đất (ODP = 0)
- Không gây ra hiệu ứng nhà kính (GWP = 3)
- Có các đặc tính nhiệt động lực học rất tốt
*** Các thông số hiệu suất năng lượng tuyệt vời của bơm nhiệt Thematec.
Bơm nhiệt THERMATEC có cấp hiệu suất năng lượng cao nhất A+++ (cho nhiệt độ nước ở đầu ra 35°C) và A++ (cho nhiệt độ nước ở đầu ra 55°C).
Kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu, áp dụng từ năm 2023.
Kiểm tra theo tiêu chuẩn châu Âu, áp dụng đến năm 2022.
Tính năng SG READY là một trong những tính năng được tích hợp vào tất cả các bơm nhiệt PLUS S LINE. SG READY có nghĩa là bơm nhiệt đã sẵn sàng hoạt động trong chế độ ‘’Smart Grid’’, đó là một hệ thống thông minh.
Bơm nhiệt TH-R290-S16-3P
R290 – Thế hệ thứ hai
|
MODEL |
|
|
TH-R290-S16-3P
|
|
Nguồn điện |
|
|
380-415V / 3N~ / 50Hz |
|
Công suất danh định |
|
kW |
16 |
|
Nung nóng ở nhiệt độ không khí 7 độ C, nước đầu ra 35 độ C |
Công suất nung nóng |
kW |
7.25 – 21.70 |
|
Công suất tiêu thụ |
kW |
1.50 – 5.88 |
|
|
Cường độ dòng điện vận hành |
A |
2.82 – 9.16 |
|
|
COP |
kW/kW |
3.69 – 4.83 |
|
|
Nung nóng ở nhiệt độ không khí 7 độ C, nước đầu ra 55 độ C |
Công suất nung nóng |
kW |
6.36 – 19.43 |
|
Công suất tiêu thụ |
kW |
2.15 – 6.85 |
|
|
Cường độ dòng điện vận hành |
A |
3.71 – 10.60 |
|
|
COP |
kW/kW |
2.84 – 2.96 |
|
|
Làm lạnh ở nhiệt độ không khí 35 độ C, nước đầu ra 12 độ C |
Công suất làm lạnh |
kW |
4.56 – 17.00 |
|
Công suất tiêu thụ |
kW |
1.85 – 7.31 |
|
|
Cường độ dòng điện vận hành |
A |
2.99 – 11.26 |
|
|
SCOP trung bình (THW tại 35°C) |
|
kWh/kWh |
4.72 |
|
SCOP trung bình (THW tại 55°C) |
|
kWh/kWh |
3.65 |
|
Công suất tiêu thụ toàn phần |
|
kW |
10.50 |
|
Cường độ dòng điện định mức |
|
A |
17 |
|
Chất làm lạnh LOẠI / NẠP / GWP |
|
/ kg / |
R290 / 1.4 / 3 |
|
CO2 tương đương |
|
TCO2eq |
0.0042 |
|
Bảo vệ áp suất thấp |
|
MPa |
0.8 |
|
Bảo vệ áp suất cao |
|
MPa |
3.0 |
|
Áp suất tối đa cho phép |
|
MPa |
3.2 |
|
Cấp bảo vệ sốc điện |
|
Lớp |
I |
|
Cấp bảo vệ vỏ |
|
IP |
IPX4 |
|
Nhiệt độ nước ra tối đa |
|
°C |
75 |
|
Hoạt động trong dãy nhiệt độ môi trường |
|
°C |
-25 ~ 45 |
|
Kết nối đường ống nước |
|
cal |
G1 1/4 |
|
Lưu lượng nước định mức |
|
m³/h |
2.75 |
|
Tổn thất áp |
|
kPa |
55 |
|
Áp suất nước cấp vào (tối thiểu - tối đa) |
|
MPa |
0.1 – 0.3 |
|
Độ ồn @1 m |
|
dB(A) |
52 |
|
Kích thước (D x R x C) |
|
mm |
1287 x 599 x 1704 |
|
Trọng lượng tịnh |
|
kg |
265 |
CÁC ĐIỀU KIỆN THỬ NGHIỆM
Nung nóng (A7/W35): Nhiệt độ ngoài trời 7°C/6°C (DB/WB) Nước vào/ra 30°C/35°C
Nung nóng (A7/W55): Nhiệt độ ngoài trời 7°C/6°C (DB/WB) Nước vào/ra 47°C/55°C
Làm lạnh (A35/W12): Nhiệt độ ngoài trời 35°C/24°C (DB/WB) Nước vào/ra 12°C/7°C